安土重遷

ān tǔ zhòng qiān an thổ trọng thiên

Hán Việt: an thổ trọng thiên · Pinyin: ān tǔ zhòng qiān

Tổng quan

ghét rời khỏi nơi đã sống lâu | gắn bó với quê hương và không muốn rời đi

Cấu tạo: (an) + (thổ) + (trọng) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghét rời khỏi nơi đã sống lâu | gắn bó với quê hương và không muốn rời đi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 久居故土,滋生情感不肯輕易遷徙。《漢書.卷九.元帝紀》:「安土重遷,黎民之性。」《東周列國志》第七八回:「自古道:『安土重遷。』說了離鄉背井,那一個不怕的?」

Eng

  • CC-CEDICT to hate to leave a place where one has lived long|to be attached to one's native land and unwilling to leave it
  • Cihui 安土重遷 ntǔzhòngqiān f.e. be attached to one's native land and unwilling to leave it