安坐待斃

ān zuò dài bì an tọa đãi tễ

Hán Việt: an tọa đãi tễ · Pinyin: ān zuò dài bì

Tổng quan

Cấu tạo: (an) + (tọa) + (đãi) + (tễ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 坐著等死。指人消極頹廢,不尋求解救辨法。明.李贄〈焚書書答.復鄧鼎石〉:「惟是世人無才無術,或有才術矣,又恐利害及身,百般趨避,故亦遂因循不理,安坐待斃。」