安堵如故

ān dǔ rú gù an đổ như cố

Hán Việt: an đổ như cố · Pinyin: ān dǔ rú gù

Tổng quan

Cấu tạo: (an) + (đổ) + (như) + (cố)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容相安無事,一切如常。《晉書.卷一一三.苻堅載記上》:「徙豪右七千餘戶於關中,五品稅百姓金銀一萬三千斤以賞軍士,餘皆安堵如故。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 堵:墙壁,居所。故:原来的。像原来一样相安无事。
  • Tân Hoa Tự Điển 堵墙壁,居所。故原来的。像原来一样相安无事。