安堵樂業 ān dǔ lè yè · an đổ nhạc nghiệp Hán Việt: an đổ nhạc nghiệp · Pinyin: ān dǔ lè yè Tổng quan Cấu tạo: 安 (an) + 堵 (đổ) + 樂 (nhạc) + 業 (nghiệp)Pinyinān dǔ lè yèHán Việtan đổ nhạc nghiệpCấu tạo安 + 堵 + 樂 + 業 · an + đổ + nhạc + nghiệp nghĩa thành phần: an + đổ + nhạc + nghiệp Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 百姓安居並以所業為樂。《文選.鐘會.檄蜀文》:「百姓士民,安堵樂業,農不易畝,市不迴肆。」