安好
an hảo
Hán Việt: an hảo · Pinyin: ān hǎo
Tổng quan
bình an; bình yên. cả nhà bình yên, xin đừng lo nghĩ
平安:全家~,请勿挂念。
平安無恙。《三俠五義》第四七回:「包公攙扶起來,請了父母的安好,候了兄嫂的起居。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 安好 nhǎo v.p. safe and sound; well ◆r.v. install well
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 平安無恙。《三俠五義》第四七回:「包公攙扶起來,請了父母的安好,候了兄嫂的起居。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 平安:全家~,请勿挂念。
Eng
- Cihui safe and sound; well
other
- Nguồn khác Yên ổn tốt đẹp, không có gì xảy ra