安定團結

ān dìng tuán jié an định đoàn kết

Hán Việt: an định đoàn kết · Pinyin: ān dìng tuán jié

Tổng quan

Cấu tạo: (an) + (định) + (đoàn) + (kết)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 安定團結 ndìngtuánjié f.e. <pol.> stability and unity (a slogan proposed by Mao Zedong in 1974)