安定裝置

an định trang trí

Hán Việt: an định trang trí

Tổng quan

máy ổn định, bộ ổn định; chất ổn định; chất ổn định, bộ phận thăng bằng (ở sườn tàu thuỷ, ở đuôi máy bay)

Cấu tạo: (an) + (định) + (trang) + (trí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui máy ổn định, bộ ổn định; chất ổn định; chất ổn định, bộ phận thăng bằng (ở sườn tàu thuỷ, ở đuôi máy bay)