安家立業
an gia lập nghiệp
Hán Việt: an gia lập nghiệp · Pinyin: ān jiā lì yè
Tổng quan
gia đình ổn định, sự nghiệp vững vàng (thành ngữ) | an cư lạc nghiệp
Nghĩa
Việt
- Cihui gia đình ổn định, sự nghiệp vững vàng (thành ngữ) | an cư lạc nghiệp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 建立家庭,創設事業。如:「你也到了適婚年齡,該及早考慮安家立業。」
Eng
- CC-CEDICT stable household, established profession (idiom); settled and comfortably off
- Cihui 安家立業 njiālìyè f.e. set up a home and establish oneself in business