安家落户

ān jiā luò hùan gia lạc hộ

Hán Việt: an gia lạc hộ · Pinyin: ān jiā luò hù

Tổng quan

định cư; ổn định cuộc sống

新华 · Tân Hoa Đại lục

安:安置; 落户:指定居。到一个新地方安家,长期居住。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

落戶,在異鄉定居。「安家落戶」指到一個新地方建立家庭,長期定居。如:「這裡山明水秀,空氣清新,很適合安家落戶。」「離鄉多年後,他選擇在就業的城市附近安家落戶,好與家人構築新天地。」

Cấu tạo: 安 (an) + 家 (gia) + 落 (lạc) + 戶 (hộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 他希望在農村安家落戶
  • Biên soạn 安家落戶 njiāluòhù f.e. make one's home in a place; settle

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 安:安置; 落户:指定居。到一个新地方安家,长期居住。
  • Kaggle Zh-Vi plant oneself

Eng

  • Cihui to make one's home in a place; to settle

Từ liên quan

Gần nghĩa

安家立业 · 安家費 · 安家费 · 安家樂業 · 安家乐业