安富尊榮

ān fù zūn róng an phú tôn vinh

Hán Việt: an phú tôn vinh · Pinyin: ān fù zūn róng

Tổng quan

(thành ngữ) giàu có và được tôn trọng | hài lòng với sự giàu sang và địa vị của mình

Cấu tạo: (an) + (phú) + (tôn) + (vinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) giàu có và được tôn trọng | hài lòng với sự giàu sang và địa vị của mình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身安富貴並保有尊榮。《孟子.盡心上》:「君子居是國也,其君用之則安富尊榮。」後指安定富足而尊貴。《孽海花》第二九回:「哥老會既撲滅了三合會,頓時安富尊榮,不知出了多少公侯將相。」亦指安於富裕安樂的生活。《紅樓夢》第二回:「事務日盛,主僕上下都是安富尊榮者儘多,運籌謀畫者竟無一。」

Eng

  • CC-CEDICT well-off and respected (idiom)|to be content with one's wealth and position
  • Cihui well-off and respected (idiom); to be content with one's wealth and position