安富尊榮
an phú tôn vinh
Hán Việt: an phú tôn vinh · Pinyin: ān fù zūn róng
Tổng quan
(thành ngữ) giàu có và được tôn trọng | hài lòng với sự giàu sang và địa vị của mình
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) giàu có và được tôn trọng | hài lòng với sự giàu sang và địa vị của mình
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 安:安逸;富:富有;尊:尊贵;荣:荣耀。安定富足,尊贵荣华。也指安于富裕安乐的生活。
- Tân Hoa Tự Điển 安安逸;富富有;尊尊贵;荣荣耀。安定富足,尊贵荣华。也指安于富裕安乐的生活。
Eng
- CC-CEDICT well-off and respected (idiom)|to be content with one's wealth and position
- Cihui well-off and respected (idiom); to be content with one's wealth and position