安富恤貧
an phú tuất bần
Hán Việt: an phú tuất bần · Pinyin: ān fù xù pín
Tổng quan
cảm thông với người giàu và cứu trợ người nghèo (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui cảm thông với người giàu và cứu trợ người nghèo (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 安定富人,撫恤貧民。比喻治國安民之道。如:「使富者安心,貧者安養,此乃安富恤貧,富國強兵之道。」也作「安富恤窮」。
Eng
- CC-CEDICT to give sympathy to the rich and relief to the poor (idiom)
- Cihui to give sympathy to the rich and relief to the poor (idiom)