安常习故

ān cháng xí gùan thường tập cố

Hán Việt: an thường tập cố · Pinyin: ān cháng xí gù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

习:习惯; 故:旧例。安于常规,习惯旧例。形容按照常规和老套办事,守旧而不思变革。

Cấu tạo: 安 (an) + 常 (thường) + 習 (tập) + 故 (cố)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 习:习惯; 故:旧例。安于常规,习惯旧例。形容按照常规和老套办事,守旧而不思变革。

Từ liên quan

Gần nghĩa

安常处顺 · 安常守分 · 习故安常 · 安常履顺 · 安常守故 · 安常習故