安常處順
an thường xử thuận
Hán Việt: an thường xử thuận · Pinyin: ān cháng chǔ shùn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 安:习惯于;处:居住,居于;顺:适合,如意。习惯于平稳的日子,处于顺利的境遇中。
- Tân Hoa Tự Điển 安习惯于;处居住,居于;顺适合,如意。习惯于平稳的日子,处于顺利的境遇中。
Eng
- Cihui 安常處順 nchángchǔshùn f.e. 1. stick to the status quo 2. take things as they come 3. have a secure and easy life