安常履順

ān cháng lǚ shùn an thường lí thuận

Hán Việt: an thường lí thuận · Pinyin: ān cháng lǚ shùn

Tổng quan

Cấu tạo: (an) + (thường) + (lí) + (thuận)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安於命運時勢之所趨,不拘泥執著,則生活常安適無憂。清.方苞〈二貞婦傳〉:「凡士之安常履順而自檢其身,與所以施於家者,其事未若二婦人之艱難也,而乃苟於自恕,非所謂失其本心者與?」也作「安常處順」。