安常履順

ān cháng lǚ shùn an thường lí thuận

Hán Việt: an thường lí thuận · Pinyin: ān cháng lǚ shùn

Tổng quan

Cấu tạo: (an) + (thường) + (lí) + (thuận)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 安:习惯于;处:居住,居于;顺:适合,如意。习惯于平稳的日子,处于顺利的境遇中。
  • Tân Hoa Tự Điển 习惯于平稳的日子,处于顺利的境遇中。同安常处顺”。