安常處順
an thường xử thuận
Hán Việt: an thường xử thuận · Pinyin: ān cháng chǔ shùn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻安命運時勢之所趨,不拘泥執著,則生活常安適無憂。語本《莊子.養生主》:「適來,夫子時也;適去,夫子順也。安時而處順,哀樂不能入也。」也作「安常履順」。
Eng
- Cihui 安常處順 nchángchǔshùn f.e. 1. stick to the status quo 2. take things as they come 3. have a secure and easy life