安心塌地

ān xīn tā dì an tâm tháp địa

Hán Việt: an tâm tháp địa · Pinyin: ān xīn tā dì

Tổng quan

Cấu tạo: (an) + (tâm) + (tháp) + (địa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「死心塌地」。見「死心塌地」條。01.《初刻拍案驚奇》卷二二:「若要京裡打關節時,還須照前得這幾千緡使用,卻從何處討?眼見得這話休題了。只得安心塌地,靠著船上營生。」<a name="死心落地"> </a>