安心立命
an tâm lập mệnh
Hán Việt: an tâm lập mệnh · Pinyin: ān xīn lì mìng
Tổng quan
AN TÂM LẬP MẠNG Hết lòng vì nhân gian mà hành đạo và tùy thuận mạng trời mà an tâm, không bị tất cả những sự vật bên ngoài làm dao động. Lập mạng vốn là dụng ngữ của Nho gia. Thiên “Vi chính” trong Luận ngữ ghi: Ba mươi tuổi biết tự lập, bốn mươi tuổi chẳng nghi hoặc, năm mươi tuổi biết mạng trời. Thiên “Tận tâm” trong Mạnh Tử cũng đề ra: Dù sống lâu hay chết yểu cũng không hai lòng, chỉ tu thân đ…
Nghĩa
Việt
- Cihui AN TÂM LẬP MẠNG Hết lòng vì nhân gian mà hành đạo và tùy thuận mạng trời mà an tâm, không bị tất cả những sự vật bên ngoài làm dao động. Lập mạng vốn là dụng ngữ của Nho gia. Thiên “Vi chính” trong Luận ngữ ghi: Ba mươi tuổi biết tự lập, bốn mươi tuổi chẳng nghi hoặc, năm mươi tu…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使身心安定,精神上有所寄托。
ja
- JMdict spiritual peace and enlightenment|keeping an unperturbed mind through faith