安樂

ān lè an nhạc

Hán Việt: an nhạc · Pinyin: ān lè

Tổng quan

Khu Anle của thành phố Cơ Long 基隆市, Đài Loan | bình an và hạnh phúc

Cấu tạo: (an) + (nhạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Khu Anle của thành phố Cơ Long 基隆市, Đài Loan | bình an và hạnh phúc
  • Cihui an lạc an lạc ☆Yên ổn vui vẻ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.安寧喜樂。《文選.丘遲.與陳伯之書》:「當今皇帝盛明,天下安樂。」《初刻拍案驚奇》卷一六:「在家裡慣了,是做時便倒安樂。不做時,便要困倦。」 2.唐代李軌的年號(西元617~619)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 安宁而快乐:生活~。

Eng

  • CC-CEDICT see 安樂區|安乐区[An1 le4 Qu1]
  • CC-CEDICT peace and happiness
  • Cihui see 安樂區|安乐区

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

安泰 · 愉逸