安民告示

ān mín gào shìan dân cáo kì

Hán Việt: an dân cáo kì · Pinyin: ān mín gào shì

Tổng quan

CÁO THỊ; bố cáo chiêu an; cáo thị an dân

新华 · Tân Hoa Đại lục

安定人心的布告。现也指把要商量的或要办的事情预先通知大家。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊時藉以安定民心的政事布告。

Cấu tạo: 安 (an) + 民 (dân) + 告 (cáo) + 示 (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. bố cáo chiêu an; cáo thị an dân。原指新官上任或社會發生動亂之後官府張貼的安定民心的佈告。 2. thông cáo báo chí。現比喻開會或進行某項工作前把內容事先通知群眾。
  • Biên soạn 安民告示 nmín gàoshì n. 1. notice to reassure the public 2. advance notice of a public nature M:¹tiáo/¹zhāng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時藉以安定民心的政事布告。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 安定人心的布告。现也指把要商量的或要办的事情预先通知大家。

Eng

  • Cihui 安民告示 nmín gàoshì n. 1. notice to reassure the public 2. advance notice of a public nature M:¹tiáo/¹zhāng

Đức

  • Handedict Vorankündigung, Bekanntmachung zur Beruhigung des Volkes

Từ liên quan

Gần nghĩa

告示牌 · 安民济物 · 安民恤众 · 告示板 · 安民榜