安穩

ān wěn an ổn

Hán Việt: an ổn · Pinyin: ān wěn

Tổng quan

vững vàng | ổn định | điềm tĩnh | bình tĩnh | (giấc ngủ) ngon | (quá trình chuyển đổi) suôn sẻ

Cấu tạo: (an) + (ổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vững vàng | ổn định | điềm tĩnh | bình tĩnh | (giấc ngủ) ngon | (quá trình chuyển đổi) suôn sẻ
  • Cihui an ổn an ổn ☆Yên và vững, không có chuyện gì xảy ra, không lo sợ gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.平安、平穩。南朝宋.劉義慶《世說新語.排調》:「行人安穩,布颿無恙。」《大唐三藏取經詩話》卷下:「一釜變化蓮花座,四伴是冷水池;此中坐臥,甚是安穩。」 2.安妥、穩妥。《京本通俗小說.拗相公》:「今宿於驛亭,豈不惹人盤問?還到前村,擇僻靜處民家投宿,方為安穩。」《紅樓夢》第五回:「乃重孫媳中第一個得意之人,見他去安置寶玉自是安穩的。」 3.安歇、就寢。唐.張鷟《遊仙窟》:「新婦向來專心為勾當,已後之事,不敢預知。娘子安穩,新婦向房臥也。」 4.睡得很熟、睡得很沉。《敦煌變文集新書.卷八.搜神記》:「(樊)寮欲喚師針灸,恐痛,與口於母腫上吮之,即得小差…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 稳当;平稳:仪器要放~|这个船大,即使刮点儿风,也很~;平静;安定:睡不~|过~日子;(举止)沉静;稳重:他年纪不大,但显得很~。

Eng

  • CC-CEDICT steady; stable; sedate; calm; (of sleep) sound; (of a transition) smooth
  • Cihui steady; stable; sedate; calm; (of sleep) sound; (of a transition) smooth

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

动摇 · 危急