動搖

dòng yáo động diêu

Hán Việt: động diêu · Pinyin: dòng yáo

Tổng quan

lung lay | do dự | đung đưa | làm rung | làm mất ổn định | tạo ra thách thức cho

Cấu tạo: (động) + (diêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lung lay | do dự | đung đưa | làm rung | làm mất ổn định | tạo ra thách thức cho

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.搖擺晃動。唐.杜甫〈閣夜〉詩:「五更鼓角聲悲壯,三峽星河影動搖。」 2.不穩固、不堅定。《漢書.卷一○.成帝紀》:「其罷昌陵及故陵,勿徙吏民,令天下毋有動搖之心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不稳固;不坚定~分子ㄧ意志坚定,绝不~; 使动摇~军心ㄧ环境再艰苦也~不了这批青年征服自然的决心。
  • Tân Hoa Tự Điển ①不稳固;不坚定~分子ㄧ意志坚定,绝不~。②使动摇~军心ㄧ环境再艰苦也~不了这批青年征服自然的决心。

Eng

  • CC-CEDICT to sway|to waver|to rock|to rattle|to destabilize|to pose a challenge to
  • Cihui to sway; to waver; to rock; to rattle; to destabilize; to pose a challenge to

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

摇动 · 波动

Từ trái nghĩa

固定 · 坚决 · 坚定 · 安稳 · 巩固 · 牢固 · 稳固 · 稳定