安靖
an tĩnh
Hán Việt: an tĩnh
Tổng quan
Yên lặng
平靜安寧。《西遊記》第四回:「庶乾坤安靖,海宇得清寧也。」也作「安靜」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn Yên lặng
- Biên soạn quiet; peaceful; tranquil ◆v. <wr.> make tranquil; pacify
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 平靜安寧。《西遊記》第四回:「庶乾坤安靖,海宇得清寧也。」也作「安靜」。
Eng
- Cihui 安靖 ānjìng s.v. quiet; peaceful; tranquil ◆v. <wr.> make tranquil; pacify
- Tần suất từ s.v. quiet; peaceful; tranquil ◆v. <wr.> make tranquil; pacify