安貧樂道
an bần nhạc đạo
Hán Việt: an bần nhạc đạo · Pinyin: ān pín lè dào
Tổng quan
hài lòng với sự nghèo khó và nỗ lực tu dưỡng đạo đức (thành ngữ) sống thanh bần đạo hạnh; sống phúc âm; sống thanh bần vui đời đạo。安於清貧的生活,樂於自己的信仰。
Nghĩa
Việt
- Cihui hài lòng với sự nghèo khó và nỗ lực tu dưỡng đạo đức (thành ngữ) sống thanh bần đạo hạnh; sống phúc âm; sống thanh bần vui đời đạo。安於清貧的生活,樂於自己的信仰。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以信守道義為樂,而能安於貧困的處境。《後漢書.卷二六.韋彪傳》:「安貧樂道,恬於進趣,三輔諸儒莫不慕仰之。」《晉書.卷九一.儒林傳.劉兆傳》:「安貧樂道,潛心著述,不出門庭數十年。」也作「樂道安貧」、「安貧守道」。
Eng
- CC-CEDICT to be content with poverty and strive for virtue (idiom)
- Cihui to be content with poverty and strive for virtue (idiom)