安贫乐贱

ān pín lè jiànan bần nhạc tiện

Hán Việt: an bần nhạc tiện · Pinyin: ān pín lè jiàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

安于贫贱,并以此为乐。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在貧賤的處境中能安逸自得。《後漢書.卷六○下.蔡邕傳》:「夫子生清穆之世,稟醇和之靈,覃思典籍,韞櫝六經,安貧樂賤,與世無營。」

Cấu tạo: 安 (an) + 貧 (bần) + 樂 (nhạc) + 賤 (tiện)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 安于贫贱,并以此为乐。

Từ liên quan

Gần nghĩa

安贫乐道 · 安貧守道 · 安貧樂道 · 安贫守道 · 安贫知命