安身

ān shēnan thân

Hán Việt: an thân · Pinyin: ān shēn

Tổng quan

an thân; ở; tìm nơi ổn định cuộc sống (thường dùng trong hoàn cảnh túng quẫn)

新华 · Tân Hoa Đại lục

指在某地居住和生活(多用在困窘的环境下):无处~, 我有了~之地,母亲也就放心了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.安息身心。《左傳.昭公元年》:「君子有四時:朝以聽政,晝以訪問,夕以修令,夜以安身。」晉.干寶《搜神記》卷三:「願府君安身養德,從容光大,勿以神奸,汙累天真。」 2.立身。《孔子家語.卷二.致思》:「曾子曰:『入是國也,言信於群臣,而留可也; 見忠於卿大夫,則仕可也; 澤施於百姓,則富可也。』孔子曰:『參之言此可謂善安身矣。』」《水滸傳》第二四回:「常言道:『人無剛骨,安身不牢。』」 3.存身、容身。《初刻拍案驚奇》卷三五:「晚間在破窯中安身,外人見他十分過的艱難,都喚他做窮賈兒。」《紅樓夢》第一回:「只得與妻子商議,且到田莊上去安身。」

Cấu tạo: 安 (an) + 身 (thân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Yên thân mình. Cũng chỉ cuộc sống ẩn dật.; Lên thân mình. Cũng chỉ cuộc sống ẩn dật.; ở để sinh sống , tìm chỗ trú ngụ; an quyên/an thân: an thân/ở/tìm nơi ổn định cuộc sống; an thân; ở; tìm nơi ổn định cuộc sống (thường dùng trong hoàn cảnh túng quẫn); ở; tìm nơi ổn định cuộc sống
  • Biên soạn 安身 nshēn* v.o. 1. make one's home; take shelter/refuge 2. settle down 3. take a rest ◆n. residence

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.安息身心。《左傳.昭公元年》:「君子有四時:朝以聽政,晝以訪問,夕以修令,夜以安身。」晉.干寶《搜神記》卷三:「願府君安身養德,從容光大,勿以神奸,汙累天真。」 2.立身。《孔子家語.卷二.致思》:「曾子曰:『入是國也,言信於群臣,而留可也; 見忠於卿大夫,則仕可也; 澤施於百姓,則富可也。』孔子曰:『參之言此可謂善安身矣。』」《水滸傳》第二四回:「常言道:『人無剛骨,安身不牢。』」 3.存身、容身。《初刻拍案驚奇》卷三五:「晚間在破窯中安身,外人見他十分過的艱難,都喚他做窮賈兒。」《紅樓夢》第一回:「只得與妻子商議,且到田莊上去安身。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指在某地居住和生活(多用在困窘的环境下):无处~, 我有了~之地,母亲也就放心了。

Eng

  • Cihui to make one's home; to take shelter
  • Tần suất từ 安身 nshēn* v.o. 1. make one's home; take shelter/refuge 2. settle down 3. take a rest ◆n. residence

other

  • Nguồn khác Yên thân mình. Cũng chỉ cuộc sống ẩn dật

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

容身 · 立足