容身

róng shēn dung thân

Hán Việt: dung thân · Pinyin: róng shēn

Tổng quan

tìm nơi phù hợp để ở | làm nhà | tìm chỗ trú ẩn yên, sống yên. dung thân dung thân ☆Ở yên, sống yên. an thân; dung thân; nương thân; nương mình。安身。 容身之地。 nơi dung thân.

Cấu tạo: (dung) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tìm nơi phù hợp để ở | làm nhà | tìm chỗ trú ẩn yên, sống yên. dung thân dung thân ☆Ở yên, sống yên. an thân; dung thân; nương thân; nương mình。安身。 容身之地。 nơi dung thân.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.安身。《莊子.盜跖》:「窮於齊,圍於陳蔡,不容身於天下。」《韓非子.詭使》:「無宅容身,死田畝。」 2.安適其身。《淮南子.精神》:「若夫至人,量腹而食,度形而衣,容身而遊,適情而行。」 3.苟安。張籍〈移居靜安坊答元八郎中〉詩:「作活每常嫌費力,移居只是貴容身。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 安身;存身; 保全自身。喻指苟且偷安。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.安身;存身。 2.保全自身。喻指苟且偷安。

Eng

  • CC-CEDICT to find a place where one can fit in|to make one's home|to seek shelter
  • Cihui to find a place where one can fit in; to make one's home; to seek shelter

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

安身 · 立足 · 藏身