容身

róng shēndung thân

Hán Việt: dung thân · Pinyin: róng shēn

Tổng quan

an thân; dung thân; nương thân; nương mình. nơi dung thân

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.安身; 存身。 2.保全自身。喻指苟且偷安。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.安身。《莊子.盜跖》:「窮於齊,圍於陳蔡,不容身於天下。」《韓非子.詭使》:「無宅容身,死田畝。」 2.安適其身。《淮南子.精神》:「若夫至人,量腹而食,度形而衣,容身而遊,適情而行。」 3.苟安。張籍〈移居靜安坊答元八郎中〉詩:「作活每常嫌費力,移居只是貴容身。」

Cấu tạo: 容 (dung) + 身 (thân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Ở yên, sống yên.; yên, sống yên.; tìm nơi phù hợp để ở , làm nhà , tìm chỗ trú ẩn; an thân; dung thân; nương thân; nương mình. nơi dung thân.; an thân; nương thân; nương mình; dung thân: dung thân/an thân/nương thân/nương mình
  • Biên soạn 1. find living space 2. take shelter

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.安身。《莊子.盜跖》:「窮於齊,圍於陳蔡,不容身於天下。」《韓非子.詭使》:「無宅容身,死田畝。」 2.安適其身。《淮南子.精神》:「若夫至人,量腹而食,度形而衣,容身而遊,適情而行。」 3.苟安。張籍〈移居靜安坊答元八郎中〉詩:「作活每常嫌費力,移居只是貴容身。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.安身; 存身。 2.保全自身。喻指苟且偷安。

Eng

  • Cihui to find a place where one can fit in; to make one's home; to seek shelter
  • Tần suất từ v.o. 1. find living space 2. take shelter

other

  • Nguồn khác Ở yên, sống yên

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

安身 · 立足 · 藏身