立足

lì zúlập túc

Hán Việt: lập túc · Pinyin: lì zú

Tổng quan

dừng chân; chỗ dựa; chỗ đứng (để sinh sống). chỗ đứng. 立足未穩. chỗ đứng ổn định.; đứng. đứng ở cơ sở, hướng về quần chúng

新华 · Tân Hoa Đại lục

①站得住脚,能住下去或生存下去~未稳ㄧ~之地。②处于某种立场~基层,面向群众。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.站得住腳,生存下去。如:「想要立足在這個科學文明神速的時代裡,唯有不斷努力,不斷研究,不斷革新,才能達到。」 2.站在某種立場。如:「立足泰山之巔而小天下。」

Cấu tạo: 立 (lập) + 足 (túc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đứng
  • Cihui có chỗ đứng
  • Cihui được thiết lập
  • Cihui dựa vào
  • Biên soạn 立足 lìzú* v.o. 1. have a footing 2. stand 3. base oneself upon

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.站得住腳,生存下去。如:「想要立足在這個科學文明神速的時代裡,唯有不斷努力,不斷研究,不斷革新,才能達到。」 2.站在某種立場。如:「立足泰山之巔而小天下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①站得住脚,能住下去或生存下去~未稳ㄧ~之地。②处于某种立场~基层,面向群众。

Eng

  • Cihui to stand; to have a footing; to be established; to base oneself on

Đức

  • Handedict sich auf etw. stützen, Fuß fassen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

安身 · 容身