安身之地

ān shēn zhī dì an thân chi địa

Hán Việt: an thân chi địa · Pinyin: ān shēn zhī dì

Tổng quan

Cấu tạo: (an) + (thân) + (chi) + (địa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 容身立足的地方。《三國演義》第四○回:「近聞劉景升病在危篤,可乘此機會,取彼荊州為安身之地,庶可拒曹操也。」《文明小史》第五七回:「諸位先生,我看此處斷非安身之地,今日他雖回去,諒來未必甘心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 存身的地方。批在某地居住、生活,或以某地作为建业的根基。