安适

ān shìan thích

Hán Việt: an thích · Pinyin: ān shì

Tổng quan

yên tĩnh thoải mái; ấm áp; ấm cúng; thoải mái; dễ chịu. bệnh nhân sống yên tĩnh thoải mái trong viện điều dưỡng

新华 · Tân Hoa Đại lục

安静而舒适:~如常, 心里~, 病员在疗养院里过着~的生活。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

安定舒適。如:「善於安排退休生活,才能老年過得安適自在。」唐.趙璘《因話錄.卷三.商部下》:「大家昨夜小不安適,使人往候。」明.方孝孺〈答許廷慎〉:「足下幸安適無所苦,而駸駸焉欲抉發奇秘以與造化爭也。」

Cấu tạo: 安 (an) + 適 (thích)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự thoải mái, sự thanh thản, sự không lo lắng; sự thanh thoát, sự ung dung, sự dễ dàng, tính dễ dãi, tính dễ thuyết phục; yên tĩnh thoải mái; ấm áp; ấm cúng; thoải mái; dễ chịu
  • Biên soạn 安適 nshì s.v. 1. quiet and comfortable 2. snug

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安定舒適。如:「善於安排退休生活,才能老年過得安適自在。」唐.趙璘《因話錄.卷三.商部下》:「大家昨夜小不安適,使人往候。」明.方孝孺〈答許廷慎〉:「足下幸安適無所苦,而駸駸焉欲抉發奇秘以與造化爭也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 安静而舒适:~如常, 心里~, 病员在疗养院里过着~的生活。
  • Kaggle Zh-Vi easiness

Eng

  • Cihui quiet and comfortable
  • Tần suất từ 安適 nshì s.v. 1. quiet and comfortable 2. snug

other

  • Nguồn khác Yên ổn, hợp với mình

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

安宁 · 安逸 · 舒适