安適

ān shì an thích

Hán Việt: an thích · Pinyin: ān shì

Tổng quan

yên tĩnh và thoải mái

Cấu tạo: (an) + (thích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yên tĩnh và thoải mái
  • Cihui an thích an thích ☆Yên ổn, hợp với mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安定舒適。如:「善於安排退休生活,才能老年過得安適自在。」唐.趙璘《因話錄.卷三.商部下》:「大家昨夜小不安適,使人往候。」明.方孝孺〈答許廷慎〉:「足下幸安適無所苦,而駸駸焉欲抉發奇秘以與造化爭也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 安静而舒适:~如常|心里~|病员在疗养院里过着~的生活。

Eng

  • CC-CEDICT quiet and comfortable
  • Cihui quiet and comfortable

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

安宁 · 安逸 · 舒适