安適如常
an thích như thường
Hán Việt: an thích như thường · Pinyin: ān shì rú cháng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 生活安定舒適,一如往常,不受外在環境變動的影響。如:「不論社會如何變遷,他依然安適如常,平淡面對一切。」
Hán Việt: an thích như thường · Pinyin: ān shì rú cháng