安閒自在

ān xián zì zài an gian tự tại

Hán Việt: an gian tự tại · Pinyin: ān xián zì zài

Tổng quan

thong thả tự tại (thành ngữ) | vô tư lự và thoải mái

Cấu tạo: (an) + (gian) + (tự) + (tại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thong thả tự tại (thành ngữ) | vô tư lự và thoải mái

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清靜安閒,自由自在。《醒世恆言.卷一五.赫大卿遺恨鴛鴦絛》:「倦來眠紙帳,閒暇理絲桐,好不安閒自在。」《精忠岳傳》第一三回:「賢契們不必介懷,只恐朝廷放我不下;若能休致,老夫倒得個安閒自在。」

Eng

  • Cihui leisurely and free (idiom); carefree and at ease