安閒自在
an gian tự tại
Hán Việt: an gian tự tại · Pinyin: ān xián zì zài
Tổng quan
thong thả tự tại (thành ngữ) | vô tư lự và thoải mái
Nghĩa
Việt
- Cihui thong thả tự tại (thành ngữ) | vô tư lự và thoải mái
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 安静清闲,自由自在。形容清闲无事。
Eng
- CC-CEDICT leisurely and free (idiom); carefree and at ease
- Cihui leisurely and free (idiom); carefree and at ease