安閒自得
an gian tự đắc
Hán Việt: an gian tự đắc · Pinyin: ān xián zì dé
Tổng quan
cảm thấy thoải mái dễ chịu (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui cảm thấy thoải mái dễ chịu (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自得:自己感到舒适。安静清闲,感到非常舒适。
- Tân Hoa Tự Điển 自得自己感到舒适。安静清闲,感到非常舒适。
Eng
- CC-CEDICT feeling comfortably at ease (idiom)
- Cihui feeling comfortably at ease (idiom)