完全堅固

hoàn toàn kiên cố

Hán Việt: hoàn toàn kiên cố

Tổng quan

tính lành mạnh, tính đúng đắn, tính hợp lý, sự ngon giấc (ngủ), sự ra trò (đánh đòn...), tính vững chãi (hàng buôn...), tính có thể trả được (nợ)

Cấu tạo: (hoàn) + (toàn) + (kiên) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính lành mạnh, tính đúng đắn, tính hợp lý, sự ngon giấc (ngủ), sự ra trò (đánh đòn...), tính vững chãi (hàng buôn...), tính có thể trả được (nợ)