完形心理學

wán xíng xīn lǐ xué hoàn hình tâm lí học

Hán Việt: hoàn hình tâm lí học · Pinyin: wán xíng xīn lǐ xué

Tổng quan

tâm lý học Gestalt (liên quan đến việc xem xét chủ thể như một tổng thể mạch lạc)

Cấu tạo: (hoàn) + (hình) + (tâm) + (lí) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tâm lý học Gestalt (liên quan đến việc xem xét chủ thể như một tổng thể mạch lạc)

Eng

  • CC-CEDICT Gestalt psychology (concerned with treating a subject as a coherent whole)
  • Cihui Gestalt psychology (concerned with treating a subject as a coherent whole)