完竣

wán jùn hoàn thuân

Hán Việt: hoàn thuân · Pinyin: wán jùn

Tổng quan

hoàn tất; hoàn thành (công trình)。完畢;完成 (多指工程)。 工程完竣。 công trình hoàn thành. 整編完竣。 chỉnh biên hoàn tất.

Cấu tạo: (hoàn) + (thuân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàn tất; hoàn thành (công trình)。完畢;完成 (多指工程)。 工程完竣。 công trình hoàn thành. 整編完竣。 chỉnh biên hoàn tất.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 完工。《儒林外史》第三九回:「責成蕭雲仙用心經理,候城工完竣之後,另行保題議敘。」《紅樓夢》第一四回:「一面又命念那一個,是為寶玉外書房完竣,支買紙料糊裱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓完成工程、事务住宅小区必须在年底完竣,交付使用|艰难的筹款工作已告完竣。

Eng

  • Cihui 完竣 wánjùn* v. finish/complete (sth.)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

圆满

Từ trái nghĩa

施工