施工

shī gōng thi công

Hán Việt: thi công · Pinyin: shī gōng

Tổng quan

xây dựng | tiến hành xây dựng hoặc sửa chữa quy mô lớn thi công。按照設計的規格和要求建築房屋、橋樑、道路、水利工程等。

Cấu tạo: (thi) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xây dựng | tiến hành xây dựng hoặc sửa chữa quy mô lớn thi công。按照設計的規格和要求建築房屋、橋樑、道路、水利工程等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 進行工程。如:「這棟大樓的施工情形良好。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 制作; 谓工程按计划进行建造。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.制作。 2.谓工程按计划进行建造。

Eng

  • CC-CEDICT construction|to carry out construction or large-scale repairs
  • Cihui construction; to carry out construction or large-scale repairs

ja

  • JMdict construction|constructing|carrying out|work|formation

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

完竣 · 竣工