圓滿
viên mãn
Hán Việt: viên mãn · Pinyin: yuán mǎn
Tổng quan
hài lòng | viên mãn | hoàn hảo
Nghĩa
Việt
- Cihui hài lòng | viên mãn | hoàn hảo
- Cihui viên mãn viên mãn ☆Đầy đủ vẹn toàn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 完滿而無所欠缺。《宋史.卷四九○.外國傳六.天竺傳》:「伏願支那皇帝福慧圓滿,壽命延長。」《初刻拍案驚奇》卷二八:「沒人指引回頭,忘卻本來面目,便要墮落輪迴道中,不知幾劫,才得重脩圓滿?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 完美无缺;完善功德圆满|圆满的成果|会议圆满结束; 浑圆丰满圆满的手臂|腰肢圆满。
- Tân Hoa Tự Điển ①完美无缺;完善功德圆满|圆满的成果|会议圆满结束。②浑圆丰满圆满的手臂|腰肢圆满。
Eng
- CC-CEDICT satisfactory; consummate; perfect
- Cihui satisfactory; consummate; perfect