宗廟丘墟

zōng miào qiū xū tông miếu khâu khư

Hán Việt: tông miếu khâu khư · Pinyin: zōng miào qiū xū

Tổng quan

Cấu tạo: (tông) + (miếu) + (khâu) + (khư)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宮室變為廢墟。比喻國家衰敗滅亡。元.施惠《幽閨記》第四齣:「城市中喧喧嚷嚷,村野間哭哭啼啼,可惜車駕奔馳,生民塗炭,宗廟丘墟。」清.鄭燮〈范縣署中寄舍弟墨第五書〉:「以及宗廟丘墟,關山勞戍之苦,宛然在目。」