宗教團體
tông giáo đoàn thể
Hán Việt: tông giáo đoàn thể · Pinyin: zōng jiào tuán tǐ
Tổng quan
sự cùng chia sẻ, sự giao thiệp, sự liên lạc; quan hệ; sự cảm thông, nhóm đạo (nhóm người cùng chung một tín ngưỡng), Communion lễ ban thánh thể (cg Holy,ẢCommunion)
Nghĩa
Việt
- Cihui sự cùng chia sẻ, sự giao thiệp, sự liên lạc; quan hệ; sự cảm thông, nhóm đạo (nhóm người cùng chung một tín ngưỡng), Communion lễ ban thánh thể (cg Holy,ẢCommunion)