宗教戰爭

zōng jiào zhàn zhēng tông giáo chiến tranh

Hán Việt: tông giáo chiến tranh · Pinyin: zōng jiào zhàn zhēng

Tổng quan

Cấu tạo: (tông) + (giáo) + (chiến) + (tranh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因宗教紛爭所引起的戰爭。如十六、十七世紀歐洲宗教改革後,西班牙國王派遣無敵艦隊征英之役,其藉口便是捍衛舊教,討伐新教。三十年戰爭更為慘烈,因神聖羅馬帝國皇帝壓迫境內新教活動,遂由內戰演變成國際性戰爭,所幸戰後各國簽訂條約,確立了宗教信仰自由的原則,並承認各新教教派的獨立地位。

Eng

  • Cihui holy war