宗教改革
tông giáo cải cách
Hán Việt: tông giáo cải cách · Pinyin: zōng jiào gǎi gé
Tổng quan
Phong trào Cải cách (Tin Lành)
Nghĩa
Việt
- Cihui Phong trào Cải cách (Tin Lành)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 十六世紀時,因羅馬教會日趨腐敗,歐洲各國遂有一連串的宗教改革運動。如以德人馬丁路德為首,提倡革新宗教之說,領導修改羅馬天主教部分教義,主張基督教教旨,以聖經為信仰的最高原則,各國多附和,遂有新教派的建立。此外瑞士賈爾文、英國亨利第八亦相繼響應,自此西洋宗教分裂成許多派系。
Eng
- CC-CEDICT (Protestant) Reformation
- Cihui (Protestant) Reformation
ja
- JMdict the Reformation