宗派

zōng pài tông phái

Hán Việt: tông phái · Pinyin: zōng pài

Tổng quan

phái ột ngành trong họ — Một ngành tín ngưỡng. tông phái tông phái ☆Một ngành trong họ — Một ngành tín ngưỡng. tông phái (術語)大聖出世,說大小半滿之諸教,攝化一切機緣。滅後賢聖各依教分宗以化益有緣。今列舉滅後三國之諸宗如下。☸

Cấu tạo: (tông) + (phái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phái ột ngành trong họ — Một ngành tín ngưỡng. tông phái tông phái ☆Một ngành trong họ — Một ngành tín ngưỡng. tông phái (術語)大聖出世,說大小半滿之諸教,攝化一切機緣。滅後賢聖各依教分宗以化益有緣。今列舉滅後三國之諸宗如下。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛稱宗教、政治、學術或宗族等方面的派別。《三國演義》第一回:「玄德說起宗派,劉焉大喜,遂認玄德為姪。」《西遊記》第一九回:「你師兄叫做悟空,你叫做悟能,其實是我法門中的宗派。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 政治、学术、宗教等方面的派别。也指少数人为自身利益而形成的小集团。

Eng

  • CC-CEDICT sect
  • Cihui sect

ja

  • JMdict sect|denomination|school (e.g. of poetry)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

派别 · 流派