流派

liú pài lưu phái

Hán Việt: lưu phái · Pinyin: liú pài

Tổng quan

nhánh sông | (bóng) trường phái | thể loại | phong cách trường phái (giới học thuật hoặc văn nghệ)。指學術思想或文藝創作方面的派別。

Cấu tạo: (lưu) + (phái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhánh sông | (bóng) trường phái | thể loại | phong cách trường phái (giới học thuật hoặc văn nghệ)。指學術思想或文藝創作方面的派別。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.水的支流。唐.張文琮〈詠水〉詩:「標名資上善,流派表靈長。」 2.文藝或學術思想的派別。如:「此處武館林立,流派眾多,常發生磨擦、械鬥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指学术思想或文艺创作方面的派别。

Eng

  • CC-CEDICT tributary (stream)|(fig.) school (of thought)|genre|style
  • Cihui tributary (stream); (fig.) school (of thought); genre; style

ja

  • JMdict school (of painting, ikebana, etc.)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

宗派 · 派别