官僚政治

guān liáo zhèng zhìquan liêu chánh trì

Hán Việt: quan liêu chánh trì · Pinyin: guān liáo zhèng zhì

Tổng quan

CHÍNH TRỊ chế độ quan liêu; thói quan liêu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.由中央至地方機關官員所組成的行政系統,稱為「官僚政治」。 2.忽視人民權益的作風。如:「民主時代應澈底改革已不合時宜的官僚政治。」

Cấu tạo: 官 (quan) + 僚 (liêu) + 政 (chánh) + 治 (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chế độ quan liêu: thói quan liêu
  • Tần suất từ CHÍNH TRỊ chế độ quan liêu; thói quan liêu; thói quan liêu
  • Biên soạn 官僚政治 uānliáo zhèngzhì n. officialism; bureaucracy M:¹zhǒng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.由中央至地方機關官員所組成的行政系統,稱為「官僚政治」。 2.忽視人民權益的作風。如:「民主時代應澈底改革已不合時宜的官僚政治。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi bureaucracies

Eng

  • JMdict bureaucratic government
  • Cihui 官僚政治 uānliáo zhèngzhì n. officialism; bureaucracy M:¹zhǒng
  • Tần suất từ 官僚政治 uānliáo zhèngzhì n. officialism; bureaucracy M:¹zhǒng

Đức

  • Handedict Bürokratie

ja

  • JMdict 官僚政治(かんりょうせいじ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

官僚主义 · 官僚习气 · 官僚作风 · 官僚圈子 · 官僚資本 · 官僚资本 · 政治上的 · 政治人物