官商勾結
quan thương câu kết
Hán Việt: quan thương câu kết · Pinyin: guān shāng gōu jié
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 官員和商家暗中協議,利用彼此權能,結合經濟和政治雙方面的影響力,以謀取不法利益。如:「這件官商勾結的弊案爆發後,牽連在內的政府官員有好幾十人。」
Hán Việt: quan thương câu kết · Pinyin: guān shāng gōu jié