官場如戲

guān chǎng rú xì quan tràng như hí

Hán Việt: quan tràng như hí · Pinyin: guān chǎng rú xì

Tổng quan

Cấu tạo: (quan) + (tràng) + (như) + (hí)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻居官者角逐变化无常。
  • Tân Hoa Tự Điển 官场旧时指官吏们经常出入的地方。戏戏剧,指随时都在变化。旧时指官场像演戏一样变化无常。