官報私仇

guān bào sī chóu quan báo tư cừu

Hán Việt: quan báo tư cừu · Pinyin: guān bào sī chóu

Tổng quan

lợi dụng chức quyền để trả thù cá nhân (thành ngữ) quan báo tư thù; lấy chuyện công để trả thù riêng。公報私仇。

Cấu tạo: (quan) + (báo) + (tư) + (cừu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lợi dụng chức quyền để trả thù cá nhân (thành ngữ) quan báo tư thù; lấy chuyện công để trả thù riêng。公報私仇。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 趁著處理公事的機會,報復私人的仇恨。元.施惠《幽閨記》第六齣:「這狗骨頭,我倒替你官報私仇,叫左右拿下去打。」

Eng

  • CC-CEDICT to take advantage of official post for personal revenge (idiom)
  • Cihui to take advantage of official post for personal revenge (idiom)